Tỳ Hưu Ngọc Bắc Kinh

Tỳ hưu đá tam thể, đá 3 màu (TH-3M)

+ Chất liệu và hoàn thiện: Tỳ hưu đá ngọc Hoàng Long tam thể (3 màu), Tân Cương. + Kích

Tỳ hưu Độc Ngọc nhỏ, xanh đen (THDN-S)

+ Chất liệu và hoàn thiện: Tỳ hưu Độc Ngọc màu xanh đen, vân trắng (tại Việt Nam). + Kích

Ấn Tỳ hưu ôm ngọc thạch anh đen (DT216)

+ Chất liệu và hoàn thiện: Ấn tỳ hưu đá hắc ngà (thạch anh đen, onyx), Nam Mỹ. + Kích

Tỳ hưu thạch anh đen chiêu tài lộc (DT157)

+ Chất liệu và hoàn thiện: Tỳ hưu đá hắc ngà dáng đứng cánh vểnh, cỡ lớn (thạch anh đen,

Tỳ hưu thạch anh đen cánh vểnh (DT202)

+ Chất liệu và hoàn thiện: Tỳ hưu đá hắc ngà dáng đứng cánh vểnh, ngậm xâu tiền (thạch anh

Tỳ hưu Thanh Ngọc như ý tinh xảo (DT237)

  + Chất liệu và hoàn thiện: Tỳ hưu cõng gậy như ý ngọc xanh (Thanh Ngọc), Hồng Kông. +

Tỳ hưu bạch ngọc điệu con lớn (DT198)

+ Chất liệu và hoàn thiện: Tỳ hưu Bạch Ngọc cõng con (tại Việt Nam). + Kích thước (dài x

Tỳ hưu Bắc Kinh đen chuẩn (BKD-S)

+ Chất liệu và hoàn thiện: Tỳ hưu đá đen tự nhiên (Bắc Kinh, Hồng Kông). + Kích thước (dài

Tỳ hưu Bắc Kinh trắng chuẩn (BKT-S)

+ Chất liệu và hoàn thiện: Tỳ hưu Bắc Kinh đá trắng tự nhiên (Bắc Kinh, Hồng Kông). + Kích

Tỳ hưu Bắc Kinh xanh chuẩn (BKX-S)

+ Chất liệu và hoàn thiện: Tỳ hưu đá cẩm thạch Bắc Kinh, Hồng Kông. + Kích thước (dài x

Tỳ hưu Bắc Kinh đen trung (BKD-M)

+ Chất liệu và hoàn thiện: Tỳ hưu Bắc Kinh đá đen tự nhiên (Bắc Kinh). + Kích thước (dài

Tỳ hưu Bắc Kinh trắng trung (BKT-M)

+ Chất liệu và hoàn thiện: Tỳ hưu Bắc Kinh đá trắng tự nhiên (Bắc Kinh). + Kích thước (dài